Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

alarm

UK: /UK: /əˈlɑːm/ | US: /əˈlɑːrm// | US: /UK: /əˈlɑːm/ | US: /əˈlɑːrm//

chuông báo động

US
UK

analytic

UK: /UK: /ˌænəˈlɪtɪks/ | US: /ˌænəˈlɪtɪks// | US: /UK: /ˌænəˈlɪtɪks/ | US: /ˌænəˈlɪtɪks//

phân tích dữ liệu

US
UK

appliance

UK: /UK: /əˈplaɪəns/ | US: /əˈplaɪəns// | US: /UK: /əˈplaɪəns/ | US: /əˈplaɪəns//

thiết bị, dụng cụ

US
UK

boredom

UK: /ˈbɔːdəm/ | US: /ˈbɔːdəm/

sự buồn chán

US
UK

carbohydrate

UK: /ˌkɑːbəʊˈhaɪdreɪt/ | US: /ˌkɑːbəʊˈhaɪdreɪt/

chất bột đường

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 29 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium