afford
UK: /UK: /əˈfɔːd/ | US: /əˈfɔːrd// | US: /UK: /əˈfɔːd/ | US: /əˈfɔːrd//có đủ khả năng
có đủ khả năng
thông báo
đấu trường
lắp ráp, tập hợp
sự bình tĩnh
ủy ban
béo mập, to lớn
thư tín
siêng năng, cần cù
người bỏ học
nghe lén, nghe trộm
mỏng manh, yếu ớt
kỷ băng hà
mới
khác thường, bất thường
thuê ngoài
suy ngẫm, cân nhắc
câu đố
lò phản ứng
cửa chớp
tình huống, hoàn cảnh
bên liên quan
nhạc cụ dây
hương vị
vô vị, thiếu tế nhị
đảm nhận, thực hiện
giữ vững, duy trì
chịu đựng, chống chịu
thảm hại, buồn thảm
có đủ khả năng
thông báo
đấu trường
lắp ráp, tập hợp
sự bình tĩnh
ủy ban
béo mập, to lớn
thư tín
siêng năng, cần cù
người bỏ học
nghe lén, nghe trộm
mỏng manh, yếu ớt
kỷ băng hà
mới
khác thường, bất thường
thuê ngoài
suy ngẫm, cân nhắc
câu đố
lò phản ứng
cửa chớp
tình huống, hoàn cảnh
bên liên quan
nhạc cụ dây
hương vị
vô vị, thiếu tế nhị
đảm nhận, thực hiện
giữ vững, duy trì
chịu đựng, chống chịu
thảm hại, buồn thảm