Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

abandon

UK: /əˈbændən/ | US: /əˈbændən/

sự phóng túng

US
UK

athletic

UK: /æθˈletɪk/ | US: /æθˈletɪk/

khỏe mạnh, vạm vỡ

US
UK

attraction

UK: /UK: /əˈtræksʃən/ | US: /əˈtrækʃən// | US: /UK: /əˈtræksʃən/ | US: /əˈtrækʃən//

sự thu hút

US
UK

blackout

UK: /ˈblækaʊt/ | US: /ˈblækaʊt/

sự mất điện

US
UK

boil

UK: /bɔɪl/ | US: /bɔɪl/

mụn nhọt

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium