Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

abdomen

UK: /ˈæbdəmən/ | US: /ˈæbdəmən/

bụng

US
UK

acne

UK: /ˈækni/ | US: /ˈækni/

mụn trứng cá

US
UK

adrenaline

UK: /əˈdrɛnəlɪn/ | US: /əˈdrɛnəlɪn/

hormone adrenaline

US
UK

adviser

UK: /ədˈvaɪzə(r)/ | US: /ədˈvaɪzə(r)/

cố vấn

US
UK

aggressive

UK: /əˈɡresɪv/ | US: /əˈɡresɪv/

hung hăng, quyết liệt

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium