Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

acute

UK: /əˈkjuːt/ | US: /əˈkjuːt/

cấp tính, sắc bén

US
UK

allow

UK: /UK: /əˈlaʊ/ | US: /əˈlaʊ// | US: /UK: /əˈlaʊ/ | US: /əˈlaʊ//

cho phép

US
UK

appreciate

UK: /UK: /əˈpriːʃieɪt/ | US: /əˈpriːʃieɪt// | US: /UK: /əˈpriːʃieɪt/ | US: /əˈpriːʃieɪt//

đánh giá cao, cảm kích

US
UK

architecture

UK: /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ | US: /ˈɑːkɪtektʃə(r)/

kiến trúc

US
UK

arguably

UK: /ˈɑːɡjuəbli/ | US: /ˈɑːɡjuəbli/

có thể cho rằng

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium