ascendant
UK: /əˈsendənt/ | US: /əˈsendənt/vị thế ưu thế
vị thế ưu thế
cơ sở không uy tín
vạm vỡ, to lớn
ống thông y tế
tín điều
ban bố sắc lệnh
sự ủy quyền
sinh thái học
có thể thay thế
dũng cảm, hào hiệp
quân đồn trú
đá hốc
bảng thuật ngữ
thể dị hợp
khắc nghiệt
sự xâm phạm
sự nội địa hóa
khoa học vận động
quản lý yếu kém
hỗn hợp
căng thẳng, lo âu
xúc phạm, công kích
mảng kiến tạo
dễ uốn, mềm dẻo
cổng thông tin
phi thường, to lớn
chứng loạn thần
gây tai tiếng
trốn tránh
nguyên lý, giáo lý
vị thế ưu thế
cơ sở không uy tín
vạm vỡ, to lớn
ống thông y tế
tín điều
ban bố sắc lệnh
sự ủy quyền
sinh thái học
có thể thay thế
dũng cảm, hào hiệp
quân đồn trú
đá hốc
bảng thuật ngữ
thể dị hợp
khắc nghiệt
sự xâm phạm
sự nội địa hóa
khoa học vận động
quản lý yếu kém
hỗn hợp
căng thẳng, lo âu
xúc phạm, công kích
mảng kiến tạo
dễ uốn, mềm dẻo
cổng thông tin
phi thường, to lớn
chứng loạn thần
gây tai tiếng
trốn tránh
nguyên lý, giáo lý