attribute
UK: /UK: /əˈtrɪbjuːt/ | US: /əˈtrɪbjuːt// | US: /UK: /əˈtrɪbjuːt/ | US: /əˈtrɪbjuːt//quy cho, cho là do
quy cho, cho là do
ngành ngân hàng
sự tắc nghẽn, vật cản
chi nhánh
sức chứa, khả năng
quan tâm, để ý
quầy
rón rén, bò
vạch sang đường
giải mã
thảm họa, tai họa
sự khó chịu
cập bến, neo thuyền
nghiêm trọng, tàn nhẫn
mục lục, bảng tra cứu
xâm lược, xâm chiếm
coi chừng, chú ý
trầm, âm vực thấp
nỗ lực, cố gắng
vi khí hậu
hống hách, độc đoán
lòng yêu nước
giữ chân, duy trì
ngoạn mục, ấn tượng
sự chia rẽ
gặp khó khăn, chật vật
thuyết phục
bảng tuần hoàn
sự nôn ói
nghề mộc, đồ gỗ
quy cho, cho là do
ngành ngân hàng
sự tắc nghẽn, vật cản
chi nhánh
sức chứa, khả năng
quan tâm, để ý
quầy
rón rén, bò
vạch sang đường
giải mã
thảm họa, tai họa
sự khó chịu
cập bến, neo thuyền
nghiêm trọng, tàn nhẫn
mục lục, bảng tra cứu
xâm lược, xâm chiếm
coi chừng, chú ý
trầm, âm vực thấp
nỗ lực, cố gắng
vi khí hậu
hống hách, độc đoán
lòng yêu nước
giữ chân, duy trì
ngoạn mục, ấn tượng
sự chia rẽ
gặp khó khăn, chật vật
thuyết phục
bảng tuần hoàn
sự nôn ói
nghề mộc, đồ gỗ