Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

abruptly

UK: /UK: /əˈbrʌpt.li/ | US: /əˈbrʌpt.li// | US: /UK: /əˈbrʌpt.li/ | US: /əˈbrʌpt.li//

đột ngột

US
UK

against the wall

tựa vào tường

US
UK

arduous

UK: /ˈɑːdʒuəs/ | US: /ˈɑːdʒuəs/

gian khổ, vất vả

US
UK

assurance

UK: /əˈʃʊərəns/ | US: /əˈʃʊərəns/

sự đảm bảo, cam đoan

US
UK

astute

UK: /əˈstjuːt/ | US: /əˈstjuːt/

sắc sảo, khôn ngoan

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 29 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium