accidentally
UK: /UK: /ˌæksɪˈdɛntəli/ | US: /ˌæksɪˈdɛntəli// | US: /UK: /ˌæksɪˈdɛntəli/ | US: /ˌæksɪˈdɛntəli//tình cờ, ngẫu nhiên
US
UK
tình cờ, ngẫu nhiên
tích cực
hành chính
phân bổ
sửa đổi, bổ sung
chu đáo, ân cần
quy cho
hỗn hợp
từ thiện
lưu hành, truyền bá
ủy ban, hội đồng
do đó, vì vậy
sự đóng góp
tiêu chuẩn
nâng cao, cải thiện
địa ngục
trí tưởng tượng
trường hợp, ví dụ
lãnh chúa
sạch sẽ, ngăn nắp
vật thể, đồ vật
mang thai
nhanh chóng
sự nhẹ nhõm
giải cứu
nông thôn
loài
ảo
người mà
vùng, khu vực
tình cờ, ngẫu nhiên
tích cực
hành chính
phân bổ
sửa đổi, bổ sung
chu đáo, ân cần
quy cho
hỗn hợp
từ thiện
lưu hành, truyền bá
ủy ban, hội đồng
do đó, vì vậy
sự đóng góp
tiêu chuẩn
nâng cao, cải thiện
địa ngục
trí tưởng tượng
trường hợp, ví dụ
lãnh chúa
sạch sẽ, ngăn nắp
vật thể, đồ vật
mang thai
nhanh chóng
sự nhẹ nhõm
giải cứu
nông thôn
loài
ảo
người mà
vùng, khu vực