Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

arrival

UK: /UK: /əˈraɪvəl/ | US: /əˈraɪvl// | US: /UK: /əˈraɪvəl/ | US: /əˈraɪvl//

sự đến nơi

US
UK

breathtaking

UK: /ˈbreθteɪkɪŋ/ | US: /ˈbreθteɪkɪŋ/

ngoạn mục, ấn tượng

US
UK

careful

UK: /ˈkeəfl/ | US: /ˈkeəfl/

cẩn thận, thận trọng

US
UK

cheer

UK: /UK: /tʃɪə/ | US: /tʃɪr// | US: /UK: /tʃɪə/ | US: /tʃɪr//

cổ vũ

US
UK

circumstance

UK: /UK: /ˈsɜːkəmstəns/ | US: /ˈsɜːrkəmstæns// | US: /UK: /ˈsɜːkəmstəns/ | US: /ˈsɜːrkəmstæns//

hoàn cảnh, trường hợp

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium