Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

amusement

UK: /əˈmjuːzmənt/ | US: /əˈmjuːzmənt/

sự giải trí

US
UK

attract

UK: /UK: /əˈtrækt/ | US: /əˈtrækt// | US: /UK: /əˈtrækt/ | US: /əˈtrækt//

thu hút

US
UK

atypical

UK: /ˌeɪˈtɪpɪkl/ | US: /ˌeɪˈtɪpɪkl/

bất thường

US
UK

authority

UK: /UK: /ɔːˈθɒrəti/ | US: /əˈθɔːrɪti// | US: /UK: /ɔːˈθɒrəti/ | US: /əˈθɔːrɪti//

thẩm quyền, quyền hạn

US
UK

ballot

UK: /ˈbælət/ | US: /ˈbælət/

phiếu bầu

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium