agritourism
UK: /ˌæɡrɪˈtʊərɪzəm/ | US: /ˌæɡrɪˈtʊərɪzəm/du lịch nông nghiệp
du lịch nông nghiệp
đau đớn tột cùng
pháo binh, đại bác
một cách quyết đoán
làm dịu, xoa dịu
hạnh phúc, sung sướng
mắng, khiển trách
tế bào chất
sự giam giữ
sự nhiễu xạ
buồn bã, chán nản
giấy phép ra ngoài
sự hồ hởi
đội xử bắn
thu được, gặt hái
sự phóng đại
bồn chồn, lo lắng
chất xeton
phóng thích có điều kiện
sự cướp bóc
chính trị cường quyền
kiếm được, thu mua
tạm giam
sự giữ chân, duy trì
dai, đàn hồi
cơn run rẩy
tháo chạy, chạy trốn
kịch bản phân cảnh
ầm ĩ, vang dội
sự tăng trưởng
du lịch nông nghiệp
đau đớn tột cùng
pháo binh, đại bác
một cách quyết đoán
làm dịu, xoa dịu
hạnh phúc, sung sướng
mắng, khiển trách
tế bào chất
sự giam giữ
sự nhiễu xạ
buồn bã, chán nản
giấy phép ra ngoài
sự hồ hởi
đội xử bắn
thu được, gặt hái
sự phóng đại
bồn chồn, lo lắng
chất xeton
phóng thích có điều kiện
sự cướp bóc
chính trị cường quyền
kiếm được, thu mua
tạm giam
sự giữ chân, duy trì
dai, đàn hồi
cơn run rẩy
tháo chạy, chạy trốn
kịch bản phân cảnh
ầm ĩ, vang dội
sự tăng trưởng