Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 8-9

antidote

UK: /ˈæntidəʊt/ | US: /ˈæntidəʊt/

thuốc giải độc

US
UK

blitz

UK: /blɪts/ | US: /blɪts/

cuộc tấn công nhanh

US
UK

boson

UK: /ˈbəʊzɒn/ | US: /ˈbəʊzɒn/

hạt boson

US
UK

deadly sin

UK: /dedli sɪn/ | US: /dedli sɪn/

thất đại tội

US
UK

detrain

UK: /ˌdiːˈtreɪn/ | US: /ˌdiːˈtreɪn/

xuống tàu

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium