contempt
UK: /kənˈtempt/ | US: /kənˈtempt/sự khinh miệt
sự khinh miệt
cấp phó, đại diện
trôi dạt
sự xuất hiện
sợi, chất xơ
bực bội, nản lòng
tang lễ, đám tang
cuộc tụ họp
thợ làm tóc
sự quấy rối
quê hương, tổ quốc
bốc đồng, hấp tấp
bổ ích, hữu ích
cơ sở hạ tầng
giấy phép
quy mô, tầm quan trọng
xu hướng chủ đạo
sự cố, trục trặc
khoản vay thế chấp
đạt được, có được
bằng lời nói
nông dân
có lẽ, chắc là
năng suất, hiệu suất
sự nhạy cảm
co lại, thu nhỏ
đóng sầm, ném mạnh
hình cầu, khối cầu
vui mừng, hào hứng
sự khinh miệt
cấp phó, đại diện
trôi dạt
sự xuất hiện
sợi, chất xơ
bực bội, nản lòng
tang lễ, đám tang
cuộc tụ họp
thợ làm tóc
sự quấy rối
quê hương, tổ quốc
bốc đồng, hấp tấp
bổ ích, hữu ích
cơ sở hạ tầng
giấy phép
quy mô, tầm quan trọng
xu hướng chủ đạo
sự cố, trục trặc
khoản vay thế chấp
đạt được, có được
bằng lời nói
nông dân
có lẽ, chắc là
năng suất, hiệu suất
sự nhạy cảm
co lại, thu nhỏ
đóng sầm, ném mạnh
hình cầu, khối cầu
vui mừng, hào hứng