Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

arrangement

UK: /əˈreɪndʒmənt/ | US: /əˈreɪndʒmənt/

sự sắp xếp, kế hoạch

US
UK

boarding pass

UK: /bɔːdɪŋ pɑːs/ | US: /bɔːdɪŋ pɑːs/

thẻ lên máy bay

US
UK

club

UK: /UK: /klʌb/ | US: /klʌb// | US: /UK: /klʌb/ | US: /klʌb//

câu lạc bộ

US
UK

common

UK: /ˈkɒmən/ | US: /ˈkɒmən/

phổ biến, thông thường

US
UK

complex

UK: /ˈkɒmpleks/ | US: /ˈkɒmpleks/

khu phức hợp

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium