Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 8-9

anomalous

UK: /əˈnɒmələs/ | US: /əˈnɒmələs/

bất thường, khác thường

US
UK

arsenal

UK: /ˈɑːsənl/ | US: /ˈɑːsənl/

kho vũ khí

US
UK

book

UK: /bʊk/ | US: /bʊk/

sách

US
UK

canon

UK: /ˈkænən/ | US: /ˈkænən/

chuẩn mực, quy tắc

US
UK

debut

UK: /UK: /ˈdeɪbjuː/ | US: /deɪˈbjuː// | US: /UK: /ˈdeɪbjuː/ | US: /deɪˈbjuː//

ra mắt

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium