Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 8-9

adverse

UK: /UK: /ˈædˌvɜːs/ | US: /ˈædˌvɜrs// | US: /UK: /ˈædˌvɜːs/ | US: /ˈædˌvɜrs//

bất lợi, có hại

US
UK

armistice

UK: /ˈɑːmɪstɪs/ | US: /ˈɑːmɪstɪs/

lệnh đình chiến

US
UK

atrium

UK: /ˈeɪtriəm/ | US: /ˈeɪtriəm/

sảnh giếng trời

US
UK

banter

UK: /ˈbæntə(r)/ | US: /ˈbæntə(r)/

nói đùa, trêu chọc

US
UK

bid

UK: /bɪd/ | US: /bɪd/

đấu thầu, trả giá

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium