Bỏ qua phần điều hướng
Oxford A1

Oxford A1

Unit 18

30 từ Premium

ability

UK: /UK: /əˈbɪləti/ | US: /əˈbɪləti// | US: /UK: /əˈbɪləti/ | US: /əˈbɪləti//

khả năng, năng lực

US
UK

architect

UK: /UK: /ˈɑːkɪtekt/ | US: /ˈɑːrkɪtekt// | US: /UK: /ˈɑːkɪtekt/ | US: /ˈɑːrkɪtekt//

kiến trúc sư

US
UK

bookshelf

UK: /UK: /ˈbʊk.ʃelf/ | US: /ˈbʊk.ʃelf// | US: /UK: /ˈbʊk.ʃelf/ | US: /ˈbʊk.ʃelf//

giá sách

US
UK

bottle

UK: /ˈbɒtl/ | US: /ˈbɒtl/

chai, lọ

US
UK

bring

UK: /brɪŋ/ | US: /brɪŋ/

mang đến

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium