Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

address

UK: /UK: /əˈdres/ | US: /əˈdres// | US: /UK: /əˈdres/ | US: /əˈdres//

diễn thuyết, phát biểu

US
UK

appreciative

UK: /əˈpriːʃətɪv/ | US: /əˈpriːʃətɪv/

biết ơn, trân trọng

US
UK

assignment

UK: /UK: /əˈsaɪnmənt/ | US: /əˈsaɪnmənt// | US: /UK: /əˈsaɪnmənt/ | US: /əˈsaɪnmənt//

nhiệm vụ, phân công

US
UK

basement

UK: /ˈbeɪsmənt/ | US: /ˈbeɪsmənt/

tầng hầm

US
UK

bond

UK: /bɒnd/ | US: /bɒnd/

mối gắn kết, sự gắn bó

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium