Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

annoyed

UK: /əˈnɔɪd/ | US: /əˈnɔɪd/

bực mình, khó chịu

US
UK

cold

UK: /kəʊld/ | US: /kəʊld/

cảm lạnh

US
UK

comfort

UK: /ˈkʌmfət/ | US: /ˈkʌmfət/

sự thoải mái

US
UK

comment

UK: /UK: /ˈkɒment/ | US: /ˈkɑːment// | US: /UK: /ˈkɒment/ | US: /ˈkɑːment//

bình luận, nhận xét

US
UK

cry

UK: /kraɪ/ | US: /kraɪ/

tiếng khóc, tiếng kêu

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium