Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

IELTS Band 6-7

Unit 102

30 từ Premium

abdicate

UK: /ˈæbdɪkeɪt/ | US: /ˈæbdɪkeɪt/

thoái vị, từ bỏ

US
UK

attraction

UK: /UK: /əˈtræksʃən/ | US: /əˈtrækʃən// | US: /UK: /əˈtræksʃən/ | US: /əˈtrækʃən//

sự thu hút

US
UK

backflip

UK: /bækflɪp/ | US: /bækflɪp/

cú nhào lộn ngược

US
UK

backpack

UK: /ˈbækpæk/ | US: /ˈbækpæk/

ba lô

US
UK

business

UK: /ˈbɪznəs/ | US: /ˈbɪznəs/

việc kinh doanh

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium