Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 22: Kế toán

172 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

A and B alike

cả hai đều

US
UK

A be followed by B

được nối tiếp bởi

US
UK

abundant

dồi dào

US
UK

accountant

kế toán viên

US
UK

accounting

UK: /əˈkaʊntɪŋ/ | US: /əˈkaʊntɪŋ/

kế toán

US
UK

accurately

UK: /ˈækjərəli/ | US: /ˈækjərəli/

một cách chính xác

US
UK

a copy of

một bản

US
UK

activate

kích hoạt

US
UK

addition

sự thêm vào

US
UK

add up to

tổng cộng

US
UK

adequate

UK: /ˈædɪkwət/ | US: /ˈædɪkwət/

đầy đủ, thỏa đáng

US
UK

adjournment

sự hoãn lại

US
UK

advisor

cố vấn

US
UK

allocate

UK: /ˈæləkeɪt/ | US: /ˈæləkeɪt/

phân bổ

US
UK

amend

UK: /əˈmend/ | US: /əˈmend/

sửa đổi

US
UK

amply

dư dả, đầy đủ

US
UK

annual budget

ngân sách hằng năm

US
UK

annual report

báo cáo hằng năm

US
UK

a string of

một loạt

US
UK

at a fast pace

tốc độ nhanh

US
UK

attack

tấn công

US
UK

audit

UK: /ˈɔdɪt/ | US: /ˈɔdɪt/

cuộc kiểm toán

US
UK

back order

đơn hàng chờ

US
UK

badly

trầm trọng

US
UK

barely

chỉ vừa đủ

US
UK

be assigned to

được giao

US
UK

be in the black

làm ăn có lãi

US
UK

be in the red

đang nợ nần

US
UK

be owned by

được sở hữu bởi

US
UK

be similar to

tương tự

US
UK

be suited for

phù hợp với

US
UK

bookkeeper

nhân viên kế toán

US
UK

bound for

đang hướng tới

US
UK

break-even point

điểm hòa vốn

US
UK

bring together

kết nối

US
UK

browse

UK: /braʊz/ | US: /braʊz/

xem qua

US
UK

budget

UK: /ˈbʌdʒɪt/ | US: /ˈbʌdʒɪt/

ngân sách

US
UK

by a considerable margin

cách biệt đáng kể

US
UK

by contrast

ngược lại

US
UK

calculate

UK: /ˈkælkjuleɪt/ | US: /ˈkælkjuleɪt/

tính toán

US
UK

calculation

sự tính toán

US
UK

cancellation

sự hủy bỏ

US
UK

capability

UK: /ˌkeɪpəˈbɪləti/ | US: /ˌkeɪpəˈbɪləti/

năng lực

US
UK

capital

tiền vốn

US
UK

cash reserves

dự trữ tiền mặt

US
UK

category

hạng, loại

US
UK

certainly

chắc chắn

US
UK

charge for

tính phí

US
UK

chief financial officer (CFO)

giám đốc tài chính

US
UK

claim refund

yêu cầu hoàn tiền

US
UK

classification

sự phân loại

US
UK

collectively

chung, tập thể

US
UK

combine A with B

kết hợp

US
UK

commercial use

mục đích thương mại

US
UK

committee

UK: /kəˈmɪti/ | US: /kəˈmɪti/

ủy ban

US
UK

common interest

lợi ích chung

US
UK

compare

UK: /kəmˈper/ | US: /kəmˈper/

so sánh

US
UK

compose

soạn thảo

US
UK

considerably

UK: /kənˈsɪdərəbli/ | US: /kənˈsɪdərəbli/

đáng kể

US
UK

consulting firm

công ty tư vấn

US
UK

contest

cuộc thi

US
UK

conversion

sự chuyển đổi

US
UK

corrective

để khắc phục

US
UK

curtail

UK: /kərˈteɪl/ | US: /kərˈteɪl/

cắt giảm, rút ngắn

US
UK

cut down

cắt giảm

US
UK

cut one's losses

cắt lỗ

US
UK

decide on

quyết định chọn

US
UK

deduct

UK: /dɪˈdʌkt/ | US: /dɪˈdʌkt/

khấu trừ

US
UK

deficient

UK: /dɪˈfɪʃnt/ | US: /dɪˈfɪʃnt/

thiếu hụt

US
UK

deficit

UK: /ˈdɛfɪsɪt/ | US: /ˈdɛfɪsɪt/

sự thâm hụt

US
UK

digit

chữ số

US
UK

discrepancy

sự sai lệch

US
UK

displace

thay thế, chuyển chỗ

US
UK

double

gấp đôi

US
UK

excess

UK: /ˈekses/ | US: /ˈekses/

sự dư thừa

US
UK

exempt

UK: /ɪɡˈzempt/ | US: /ɪɡˈzempt/

được miễn

US
UK

expenditure

UK: /ɪkˈspendɪtʃər/ | US: /ɪkˈspendɪtʃər/

khoản chi tiêu

US
UK

expressive

diễn cảm

US
UK

far from

không hề, trái xa

US
UK

financial

UK: /faɪˈnænʃəl/ | US: /faɪˈnænʃəl/

thuộc tài chính

US
UK

fiscal

UK: /ˈfɪskəl/ | US: /ˈfɪskəl/

thuộc tài chính

US
UK

flat

bằng phẳng, căn hộ

US
UK

flawless

hoàn hảo

US
UK

fortunate

UK: /ˈfɔːrtʃənət/ | US: /ˈfɔːrtʃənət/

may mắn, thuận lợi

US
UK

frequency

tần suất

US
UK

frequently

UK: /ˈfriːkwəntli/ | US: /ˈfriːkwəntli/

thường xuyên

US
UK

fund

quỹ

US
UK

funding

kinh phí

US
UK

generate

tạo ra

US
UK

glass cabinet

tủ kính

US
UK

go toward

UK: /UK: /ɡəʊ təˈwɔːrd/ | US: /ɡoʊ təˈwɔːrd// | US: /UK: /ɡəʊ təˈwɔːrd/ | US: /ɡoʊ təˈwɔːrd//

được dùng cho

US
UK

handbook

cẩm nang

US
UK

handwritten

viết tay

US
UK

implicate

ám chỉ, liên đới

US
UK

impressively

ấn tượng

US
UK

incidental

UK: /ˌɪnsɪˈdɛntəl/ | US: /ˌɪnsɪˈdɛntəl/

phụ, thứ yếu

US
UK

inconsistency

sự thiếu nhất quán

US
UK

incrementally

dần dần, từng bước

US
UK

inflation

UK: /ɪnˈfleɪʃən/ | US: /ɪnˈfleɪʃən/

sự lạm phát

US
UK

in place

đúng chỗ, sẵn sàng

US
UK

inspector

UK: /ˈɪnspektər/ | US: /ˈɪnspektər/

thanh tra viên

US
UK

interrupt

UK: /ˌɪntərˈʌpt/ | US: /ˌɪntərˈʌpt/

làm gián đoạn

US
UK

in the coming year

trong năm tới

US
UK

in the direction of

về phía

US
UK

keep to oneself

ít nói, khép kín

US
UK

ledger

sổ cái

US
UK

levy

khoản thu thuế

US
UK

liability

trách nhiệm pháp lý

US
UK

liable

UK: /ˈlaɪəbəl/ | US: /ˈlaɪəbəl/

chịu trách nhiệm

US
UK

measurement

UK: /ˈmeʒərmənt/ | US: /ˈmeʒərmənt/

sự đo lường

US
UK

model number

mã sản phẩm

US
UK

monetary

thuộc tiền tệ

US
UK

operation budget

ngân sách hoạt động

US
UK

outlay

chi phí

US
UK

overcome

vượt qua

US
UK

overly

quá mức

US
UK

phenomenon

hiện tượng

US
UK

picture

bức tranh

US
UK

place of origin

nơi xuất xứ

US
UK

plus tax

cộng thêm thuế

US
UK

powerful

mạnh mẽ

US
UK

precedent

tiền lệ

US
UK

preclude

loại trừ, ngăn chặn

US
UK

preferred

UK: /prɪˈfɜːrd/ | US: /prɪˈfɜːrd/

được ưu tiên

US
UK

pretax

trước thuế

US
UK

proceeds

UK: /ˈproʊsiːdz/ | US: /ˈproʊsiːdz/

tiền thu được

US
UK

prompt

UK: /prɑːmpt/ | US: /prɑːmpt/

nhanh chóng

US
UK

proper

thích hợp

US
UK

pros and cons

ưu và nhược điểm

US
UK

purchase order

đơn đặt hàng

US
UK

quarter

UK: /ˈkwɔːrtər/ | US: /ˈkwɔːrtər/

quý

US
UK

question

câu hỏi/hỏi

US
UK

rare

hiếm

US
UK

reasonable

hợp lý, phải chăng

US
UK

recently

UK: /ˈriːsntli/ | US: /ˈriːsntli/

gần đây

US
UK

record high

mức kỷ lục

US
UK

reimburse

UK: /ˌriːɪmˈbɜːrs/ | US: /ˌriːɪmˈbɜːrs/

hoàn trả tiền

US
UK

relevance

sự liên quan

US
UK

reliably

đáng tin cậy

US
UK

reset

cài lại

US
UK

rigorously

chặt chẽ, nghiêm ngặt

US
UK

score

điểm/ghi điểm

US
UK

see if

thử xem

US
UK

senior

cấp cao

US
UK

sequel

kết quả, phần tiếp

US
UK

set up a date

hẹn lịch

US
UK

sharpen

mài sắc, làm rõ

US
UK

shipping and handling fee

phí vận chuyển

US
UK

shore

bờ biển

US
UK

shorten

UK: /ˈʃɔːrtn/ | US: /ˈʃɔːrtn/

rút ngắn

US
UK

side by side

sát cánh

US
UK

spend

UK: /spend/ | US: /spend/

chi tiêu, dành thời gian

US
UK

spending

chi tiêu

US
UK

statistics

số liệu thống kê

US
UK

stringently

nghiêm khắc

US
UK

substantially

UK: /səbˈstænʃəli/ | US: /səbˈstænʃəli/

đáng kể

US
UK

substantively

trọng yếu, đáng kể

US
UK

take after

giống với

US
UK

temporary

tạm thời

US
UK

theme

chủ đề

US
UK

tie

buộc

US
UK

total

UK: /ˈtoʊtl/ | US: /ˈtoʊtl/

tổng, toàn bộ

US
UK

traditional

truyền thống

US
UK

turnover

UK: /ˈtɜːrnoʊvər/ | US: /ˈtɜːrnoʊvər/

doanh thu

US
UK

unfamiliar

không quen

US
UK

unplug device

rút phích cắm

US
UK

vary from A to B

khác nhau giữa A và B

US
UK

well in advance

sớm trước nhiều ngày

US
UK

whereabout

nơi ở, tung tích

US
UK

withdraw

UK: /UK: /wɪðˈdrɔː/ | US: /wɪðˈdrɑː// | US: /UK: /wɪðˈdrɔː/ | US: /wɪðˈdrɑː//

rút

US
UK

worth

UK: /wɜːrθ/ | US: /wɜːrθ/

đáng giá

US
UK

year-end

cuối năm

US
UK