Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 19: Kinh tế

172 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

abate

làm dịu

US
UK

accumulation

sự tích lũy

US
UK

adversity

UK: /ədˈvɜːrsəti/ | US: /ədˈvɜːrsəti/

nghịch cảnh

US
UK

ailing

ốm yếu, khó khăn

US
UK

analyst

UK: /ˈænəlɪst/ | US: /ˈænəlɪst/

nhà phân tích

US
UK

ascend

đi lên

US
UK

assert

UK: /əˈsɜːrt/ | US: /əˈsɜːrt/

khẳng định

US
UK

beginning

sự khởi đầu

US
UK

be related to

liên quan đến

US
UK

billing address

địa chỉ thanh toán

US
UK

blueprint

bản kế hoạch

US
UK

boom

UK: /buːm/ | US: /buːm/

sự bùng nổ

US
UK

boost

UK: /buːst/ | US: /buːst/

thúc đẩy

US
UK

bring in

mang lại

US
UK

brisk

UK: /brɪsk/ | US: /brɪsk/

sôi động

US
UK

brokerage

sự môi giới

US
UK

business deal

thỏa thuận kinh doanh

US
UK

business hours

giờ làm việc

US
UK

business management

quản trị kinh doanh

US
UK

business practice

thực tiễn kinh doanh

US
UK

cast

quăng, đưa ra

US
UK

cease

dừng, ngừng

US
UK

CEO (chief executive officer)

giám đốc điều hành

US
UK

collapse

sự sụp đổ

US
UK

commerce

thương mại

US
UK

consequence

UK: /ˈkɑːnsɪkwens/ | US: /ˈkɑːnsɪkwens/

hệ quả

US
UK

conspicuously

rõ ràng

US
UK

contribution to

đóng góp cho

US
UK

convenient

tiện lợi

US
UK

cope with

đương đầu

US
UK

cost-effective

hiệu quả chi phí

US
UK

costly

UK: /ˈkɑːstli/ | US: /ˈkɑːstli/

tốn kém

US
UK

depression

UK: /dɪˈpreʃn/ | US: /dɪˈpreʃn/

suy thoái

US
UK

descending

giảm dần

US
UK

details

UK: /UK: /ˈdiː.teɪlz/ | US: /ˈdiː.teɪlz// | US: /UK: /ˈdiː.teɪlz/ | US: /ˈdiː.teɪlz//

chi tiết

US
UK

deteriorate

làm giảm giá trị

US
UK

differently

khác biệt

US
UK

director

UK: /dəˈrektər/ | US: /dəˈrektər/

giám đốc

US
UK

dominate

chi phối

US
UK

downturn

sự suy thoái

US
UK

dramatically

UK: /drəmætɪkli/ | US: /drəmætɪkli/

đáng kể

US
UK

drastic

UK: /ˈdræstɪk/ | US: /ˈdræstɪk/

quyết liệt

US
UK

drop

UK: /UK: /drɒp/ | US: /drɑːp// | US: /UK: /drɒp/ | US: /drɑːp//

giảm

US
UK

dwindle

UK: /dwɪndl/ | US: /dwɪndl/

giảm dần

US
UK

economical

UK: /ˌiːkəˈnɑːmɪkl/ | US: /ˌiːkəˈnɑːmɪkl/

tiết kiệm

US
UK

economy

nền kinh tế

US
UK

entail

đòi hỏi

US
UK

enterprise

doanh nghiệp

US
UK

evenly

UK: /ˈiːvənli/ | US: /ˈiːvənli/

đều đặn

US
UK

evidence

UK: /ˈevɪdəns/ | US: /ˈevɪdəns/

bằng chứng

US
UK

exchange rate

tỷ giá hối đoái

US
UK

fairly

UK: /ˈferli/ | US: /ˈferli/

khá là

US
UK

fall

UK: /fɔl/ | US: /fɔl/

giảm xuống

US
UK

family-run

công ty gia đình

US
UK

financial statement

báo cáo tài chính

US
UK

firm

công ty, hãng

US
UK

flourish

phát đạt

US
UK

fluctuation

sự dao động

US
UK

for business

cho doanh nghiệp

US
UK

foreign trade

ngoại thương

US
UK

foremost

đầu tiên, quan trọng nhất

US
UK

forerunner

người tiên phong

US
UK

for large purchases

cho đơn hàng lớn

US
UK

formally

chính thức

US
UK

for the benefit of

vì lợi ích

US
UK

franchise

nhượng quyền

US
UK

from around the globe

khắp thế giới

US
UK

go into business

bắt đầu kinh doanh

US
UK

go out of business

dừng kinh doanh

US
UK

government grant

trợ cấp chính phủ

US
UK

have a monopoly on

độc quyền

US
UK

impede

UK: /ɪmˈpiːd/ | US: /ɪmˈpiːd/

cản trở

US
UK

implication

UK: /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ | US: /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/

hàm ý, ảnh hưởng

US
UK

implicitly

ngầm định

US
UK

in demand

được ưa chuộng

US
UK

indicator

UK: /ˈɪndɪkeɪtər/ | US: /ˈɪndɪkeɪtər/

chỉ số

US
UK

indifferent

thờ ơ

US
UK

industrial

công nghiệp

US
UK

industry

UK: /ˈɪndəstri/ | US: /ˈɪndəstri/

ngành, công nghiệp

US
UK

infrastructure

cơ sở hạ tầng

US
UK

lead

UK: /lid/ | US: /lid/

dẫn dắt, chỉ huy

US
UK

leisurely

thong thả

US
UK

lightly

nhẹ nhàng

US
UK

likely

UK: /ˈlaɪkli/ | US: /ˈlaɪkli/

có khả năng

US
UK

limited

UK: /ˈlɪmɪtɪd/ | US: /ˈlɪmɪtɪd/

bị hạn chế

US
UK

marketable

dễ tiêu thụ

US
UK

market value

giá thị trường

US
UK

menace

đe dọa

US
UK

merge

hợp nhất

US
UK

multilateral

đa phương

US
UK

multinational corporation

công ty đa quốc gia

US
UK

multi-regional

đa vùng

US
UK

mutual

lẫn nhau

US
UK

nationality

quốc tịch

US
UK

nationwide

toàn quốc

US
UK

need monitoring

cần theo dõi

US
UK

neighboring

lân cận

US
UK

net income

lợi nhuận ròng

US
UK

nice-looking

bắt mắt

US
UK

nontransferable

không thể chuyển nhượng

US
UK

not A but B

không phải A mà là B

US
UK

optimistic

lạc quan

US
UK

overall

toàn bộ

US
UK

owed

UK: /UK: /əʊd/ | US: /oʊd// | US: /UK: /əʊd/ | US: /oʊd//

nợ

US
UK

parent company

công ty mẹ

US
UK

particular

UK: /pərˈtɪkjələr/ | US: /pərˈtɪkjələr/

cụ thể

US
UK

penalize

phạt

US
UK

perceptible

có thể nhận thấy

US
UK

period

UK: /ˈpɪriəd/ | US: /ˈpɪriəd/

thời kỳ, giai đoạn

US
UK

placement

sự sắp đặt

US
UK

pleased

UK: /pliːzd/ | US: /pliːzd/

hài lòng

US
UK

plenty

sự phong phú

US
UK

possibility

khả năng

US
UK

potential

UK: /pəˈtenʃəl/ | US: /pəˈtenʃəl/

tiềm năng

US
UK

private

riêng tư

US
UK

privatization

sự tư nhân hóa

US
UK

prolong

kéo dài

US
UK

promising

UK: /ˈprɑːmɪsɪŋ/ | US: /ˈprɑːmɪsɪŋ/

đầy triển vọng

US
UK

prospect

UK: /prɑspekt/ | US: /prɑspekt/

triển vọng, viễn cảnh

US
UK

prosperity

UK: /prəˈsperəti/ | US: /prəˈsperəti/

sự thịnh vượng

US
UK

pull down

phá bỏ, hạ xuống

US
UK

put forth

đề xuất

US
UK

quarterly

UK: /UK: /ˈkwɔː.tə.li/ | US: /ˈkwɔːr.t̬ɚ.li// | US: /UK: /ˈkwɔː.tə.li/ | US: /ˈkwɔːr.t̬ɚ.li//

hàng quý

US
UK

rapidly

UK: /ræpɪdli/ | US: /ræpɪdli/

nhanh chóng

US
UK

ratio

tỷ lệ

US
UK

real estate sale

kinh doanh bất động sản

US
UK

rebound

phục hồi

US
UK

recession

suy thoái

US
UK

relevantly

thích hợp

US
UK

relieve pain

giảm đau

US
UK

remain

UK: /rɪˈmeɪn/ | US: /rɪˈmeɪn/

vẫn, giữ nguyên

US
UK

remark

chú ý, nhận xét

US
UK

retrieval

sự thu hồi

US
UK

rise

tăng lên

US
UK

role model

tấm gương

US
UK

runner-up

á quân

US
UK

secondary effect

hiệu ứng phụ

US
UK

session

phiên họp

US
UK

set up

thành lập

US
UK

situation

tình huống

US
UK

skyrocket

tăng vọt

US
UK

slowdown

sự chậm lại

US
UK

sluggish

chậm chạp

US
UK

soar

UK: /sɔːr/ | US: /sɔːr/

tăng vọt

US
UK

so far

cho đến nay

US
UK

solitary

đơn độc

US
UK

speed up

tăng tốc

US
UK

stagnant

UK: /stæɡnənt/ | US: /stæɡnənt/

trì trệ

US
UK

stagnation

sự đình trệ

US
UK

stationary

tĩnh, đứng yên

US
UK

stimulate

thúc đẩy

US
UK

strengthen

củng cố

US
UK

substitute

UK: /ˈsʌbstɪtuːt/ | US: /ˈsʌbstɪtuːt/

thay thế

US
UK

supplement

bổ sung

US
UK

surge

tăng mạnh

US
UK

synergy

sự hợp lực

US
UK

synthesis

sự tổng hợp

US
UK

tactics

chiến thuật

US
UK

tedious

nhàm chán

US
UK

thrive

UK: /θraɪv/ | US: /θraɪv/

phát triển mạnh

US
UK

trading

việc kinh doanh

US
UK

unavoidable

tất yếu

US
UK

unemployment

sự thất nghiệp

US
UK

unplug

rút phích cắm

US
UK

unstable

UK: /ʌnstéɪbl/ | US: /ʌnstéɪbl/

không ổn định

US
UK

up-and-down

thăng trầm

US
UK

variable

hay thay đổi

US
UK

vicious cycle

vòng luẩn quẩn

US
UK

volatile

dễ thay đổi

US
UK

wane

UK: /weɪn/ | US: /weɪn/

suy giảm

US
UK

without a doubt

chắc chắn

US
UK

worsen

tệ hơn

US
UK