Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 08: Công việc văn phòng (2)

179 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

abstract

UK: /ˈæbstrækt/ | US: /ˈæbstrækt/

trừu tượng, mơ hồ

US
UK

accomplish

UK: /əˈkɑːmplɪʃ/ | US: /əˈkɑːmplɪʃ/

hoàn thành

US
UK

accountable

UK: /əˈkaʊntəbl/ | US: /əˈkaʊntəbl/

chịu trách nhiệm

US
UK

acquaintance

người quen

US
UK

acting

quyền (chức)

US
UK

adjust

UK: /əˈdʒʌst/ | US: /əˈdʒʌst/

điều chỉnh

US
UK

agree

UK: /əˈɡriː/ | US: /əˈɡriː/

đồng ý, nhất trí

US
UK

ambiance

không khí, bầu không khí

US
UK

anticipation

sự mong đợi

US
UK

aspiration

khát vọng

US
UK

assign

UK: /əˈsaɪn/ | US: /əˈsaɪn/

phân công

US
UK

assist

UK: /əˈsɪst/ | US: /əˈsɪst/

hỗ trợ

US
UK

assume

UK: /əˈsuːm/ | US: /əˈsuːm/

cho rằng

US
UK

automobile

xe ô tô

US
UK

be asked to do

được yêu cầu

US
UK

be full of

chứa đầy

US
UK

be paid for

được trả tiền

US
UK

be qualified for

đủ điều kiện

US
UK

be satisfied with

hài lòng với

US
UK

be seated

được xếp chỗ

US
UK

be surrounded by

bị bao quanh

US
UK

bookcase

kệ sách

US
UK

bookkeeping

công việc kế toán

US
UK

bookshelf

giá sách

US
UK

business contacts

liên hệ công việc

US
UK

case

trường hợp

US
UK

casual

giản dị

US
UK

central office

văn phòng trung tâm

US
UK

chairperson

chủ tịch

US
UK

collect

UK: /kəˈlekt/ | US: /kəˈlekt/

thu thập, tập hợp

US
UK

combined

UK: /kəmˈbeɪnd/ | US: /kəmˈbeɪnd/

được kết hợp

US
UK

conduct

UK: /kənˈdʌkt/ | US: /kənˈdʌkt/

tiến hành, thực hiện

US
UK

confidential

UK: /kənˈfɪdenʃl/ | US: /kənˈfɪdenʃl/

bí mật, tuyệt mật

US
UK

contrary

UK: /ˈkɑːntreri/ | US: /ˈkɑːntreri/

điều ngược lại

US
UK

convert A to B

chuyển đổi

US
UK

coordinate

UK: /koʊˈɔːrdɪneɪt/ | US: /koʊˈɔːrdɪneɪt/

điều phối, kết hợp

US
UK

copy editor

biên tập viên

US
UK

copy machine

máy photocopy

US
UK

count on

trông cậy

US
UK

Courtesy

UK: /UK: /ˈkɜːtəsi/ | US: /ˈkɜːrtəsi// | US: /UK: /ˈkɜːtəsi/ | US: /ˈkɜːrtəsi//

Sự lịch thiệp

US
UK

coworker

UK: /ˈkoʊwɜːrkər/ | US: /ˈkoʊwɜːrkər/

đồng nghiệp

US
UK

creditable

đáng khen

US
UK

deep end

tình thế khó

US
UK

definitely

UK: /UK: /ˈdef.ɪ.nɪt.li/ | US: /ˈdef.ɪ.nɪt.li// | US: /UK: /ˈdef.ɪ.nɪt.li/ | US: /ˈdef.ɪ.nɪt.li//

chắc chắn

US
UK

dimension

kích thước

US
UK

direct

UK: /daɪˈrekt/ | US: /daɪˈrekt/

hướng dẫn, chỉ đạo

US
UK

directive

có tính chỉ dẫn

US
UK

directory

UK: /daɪˈrektəri/ | US: /daɪˈrektəri/

danh bạ, sổ địa chỉ

US
UK

discerning

tinh tường

US
UK

displeasure

UK: /UK: /dɪsˈpleʒ.ər/ | US: /dɪsˈpleʒ.ɚ// | US: /UK: /dɪsˈpleʒ.ər/ | US: /dɪsˈpleʒ.ɚ//

sự không hài lòng

US
UK

disturbing

UK: /dɪˈstɜːrbɪŋ/ | US: /dɪˈstɜːrbɪŋ/

gây xáo trộn

US
UK

do one's best

làm hết sức

US
UK

double-sided

hai mặt

US
UK

draft

bản dự thảo

US
UK

drawer

ngăn kéo

US
UK

draw on

tận dụng

US
UK

duplicate

UK: /ˈduːplɪkət/ | US: /ˈduːplɪkət/

bản sao

US
UK

elegantly

một cách thanh lịch

US
UK

eminent

xuất chúng, lỗi lạc

US
UK

employee

UK: /ɪmˈplɔɪiː/ | US: /ɪmˈplɔɪiː/

nhân viên

US
UK

endeavor

nỗ lực

US
UK

engage

UK: /ɪnˈɡeɪdʒ/ | US: /ɪnˈɡeɪdʒ/

tham gia, cam kết

US
UK

entrust A with B

giao phó

US
UK

exclusive

UK: /ɪkˈskluːsɪv/ | US: /ɪkˈskluːsɪv/

độc quyền, riêng

US
UK

excuse

lý do bào chữa

US
UK

expectant

đầy mong đợi

US
UK

fax

máy fax

US
UK

file folder

thư mục, tập hồ sơ

US
UK

fill with

lấp đầy

US
UK

fold

gấp

US
UK

formal

UK: /ˈfɔːrml/ | US: /ˈfɔːrml/

trang trọng

US
UK

foster

UK: /ˈfɔːstər/ | US: /ˈfɔːstər/

thúc đẩy, bồi dưỡng

US
UK

get along with

hòa đồng

US
UK

get one's approval

được phê duyệt

US
UK

go down the steps

đi xuống cầu thang

US
UK

greet

chào hỏi

US
UK

halfway

nửa chừng

US
UK

hand over

bàn giao

US
UK

handwriting

chữ viết tay

US
UK

hardly

UK: /ˈhɑːrdli/ | US: /ˈhɑːrdli/

hầu như không

US
UK

have one's hands full

rất bận

US
UK

head office

trụ sở chính

US
UK

in anticipation of

phòng khi

US
UK

in a pile

thành chồng

US
UK

informational

UK: /UK: /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən.əl/ | US: /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃə.nəl// | US: /UK: /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən.əl/ | US: /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃə.nəl//

cung cấp thông tin

US
UK

in light of

bởi vì

US
UK

intention

UK: /ɪnˈtenʃn/ | US: /ɪnˈtenʃn/

ý định

US
UK

invaluable

vô giá

US
UK

It could have been worse.

vẫn còn may

US
UK

just in time

vừa kịp lúc

US
UK

keypad

bàn phím số

US
UK

key to success

chìa khóa thành công

US
UK

knife

con dao

US
UK

lax

UK: /læks/ | US: /læks/

thiếu nghiêm túc

US
UK

leading

UK: /ˈliːdɪŋ/ | US: /ˈliːdɪŋ/

hàng đầu

US
UK

least

ít nhất

US
UK

literacy

biết đọc viết

US
UK

litter

rác / xả rác

US
UK

log on to

đăng nhập vào

US
UK

lose one's temper

mất bình tĩnh

US
UK

make a copy

sao chép

US
UK

make an outside call

gọi điện ra ngoài

US
UK

make a selection

lựa chọn

US
UK

make room for

nhường chỗ

US
UK

manner

UK: /ˈmænər/ | US: /ˈmænər/

cách thức

US
UK

misunderstanding

UK: /UK: /ˌmɪs.ʌn.dəˈstæn.dɪŋ/ | US: /ˌmɪs.ʌn.dɚˈstæn.dɪŋ// | US: /UK: /ˌmɪs.ʌn.dəˈstæn.dɪŋ/ | US: /ˌmɪs.ʌn.dɚˈstæn.dɪŋ//

sự hiểu lầm

US
UK

motivation

động lực

US
UK

neutrality

UK: /nuːˈtræləti/ | US: /nuːˈtræləti/

tính trung lập

US
UK

newly listed

mới vào danh sách

US
UK

obsess about

ám ảnh

US
UK

occasionally

UK: /əˈkeɪʒnəli/ | US: /əˈkeɪʒnəli/

thỉnh thoảng

US
UK

on edge

căng thẳng

US
UK

online

trực tuyến

US
UK

out of paper

hết giấy

US
UK

overtime hours

giờ làm thêm

US
UK

paper

giấy

US
UK

personal effects

đồ dùng cá nhân

US
UK

personnel

UK: /ˌpɜːrsəˈnel/ | US: /ˌpɜːrsəˈnel/

nhân viên, nhân sự

US
UK

photocopier

máy photocopy

US
UK

photocopy

bản sao, sao chép

US
UK

planning

việc lập kế hoạch

US
UK

popularly

phổ biến

US
UK

post

đăng, dán, gửi thư

US
UK

press the button

nhấn nút

US
UK

print out

in ra

US
UK

prioritize

dành ưu tiên

US
UK

procrastinate

UK: /proʊˈkræstəˌneɪt/ | US: /proʊˈkræstəˌneɪt/

trì hoãn

US
UK

productive

UK: /UK: /prəˈdʌk.tɪv/ | US: /prəˈdʌk.tɪv// | US: /UK: /prəˈdʌk.tɪv/ | US: /prəˈdʌk.tɪv//

năng suất

US
UK

propel

đẩy, thúc đẩy

US
UK

raise one's hand

giơ tay

US
UK

reach one's full potential

phát huy tiềm năng

US
UK

realization

sự nhận thức

US
UK

receptacle

UK: /UK: /rɪˈsep.tə.kəl/ | US: /rɪˈsep.tə.kəl// | US: /UK: /rɪˈsep.tə.kəl/ | US: /rɪˈsep.tə.kəl//

vật chứa

US
UK

recline

ngả, dựa

US
UK

regarding

về

US
UK

remove

UK: /rɪˈmuːv/ | US: /rɪˈmuːv/

di dời, loại bỏ

US
UK

report a problem

báo lỗi

US
UK

repository

kho, nơi chứa

US
UK

respectful

UK: /rɪˈspektfl/ | US: /rɪˈspektfl/

tôn trọng

US
UK

respective

tương ứng

US
UK

responsible

UK: /rɪˈspɑːnsəbl/ | US: /rɪˈspɑːnsəbl/

chịu trách nhiệm

US
UK

reunion

cuộc hội họp

US
UK

right away

ngay lập tức

US
UK

routinely

thường lệ

US
UK

sales representative

đại diện bán hàng

US
UK

satisfied

UK: /ˈsætɪsfaɪd/ | US: /ˈsætɪsfaɪd/

hài lòng

US
UK

seamless

suôn sẻ

US
UK

server

máy chủ

US
UK

sit in alternate seats

ngồi xen kẽ

US
UK

skillfully

UK: /ˈskɪlfəli/ | US: /ˈskɪlfəli/

thành thạo

US
UK

sort

phân loại

US
UK

soundproof

UK: /UK: /ˈsaʊnd.pruːf/ | US: /ˈsaʊnd.pruːf// | US: /UK: /ˈsaʊnd.pruːf/ | US: /ˈsaʊnd.pruːf//

cách âm

US
UK

spell

đánh vần

US
UK

spontaneously

một cách tự phát

US
UK

stationery

văn phòng phẩm

US
UK

store opening

khai trương cửa hàng

US
UK

submit A to B

gửi, nộp

US
UK

succeed in -ing

thành công trong

US
UK

supervise

UK: /ˈsuːpərvaɪz/ | US: /ˈsuːpərvaɪz/

giám sát

US
UK

supplementary

bổ sung

US
UK

take another look

xem lại

US
UK

take A out

lấy ra

US
UK

task

nhiệm vụ

US
UK

Thrilled

UK: /UK: /θrɪld/ | US: /θrɪld// | US: /UK: /θrɪld/ | US: /θrɪld//

Phấn khích

US
UK

time-consuming

tốn thời gian

US
UK

transform

UK: /trænsˈfɔːrm/ | US: /trænsˈfɔːrm/

biến đổi

US
UK

trivial

tầm thường

US
UK

turn in

nộp lại, trả lại

US
UK

typewriter

máy đánh chữ

US
UK

undertake

UK: /ˌʌndərˈteɪk/ | US: /ˌʌndərˈteɪk/

đảm nhận

US
UK

voluntarily

UK: /ˈvɑːlənˌterəli/ | US: /ˈvɑːlənˌterəli/

tự nguyện

US
UK

widely

UK: /ˈwaɪdli/ | US: /ˈwaɪdli/

rộng rãi, phổ biến

US
UK

work in groups

làm việc nhóm

US
UK

work overtime

làm thêm giờ

US
UK

workplace

nơi làm việc

US
UK

wrap

bọc, gói

US
UK

writing pad

sổ tay

US
UK

written authorization

văn bản chấp thuận

US
UK

written consent

văn bản thỏa thuận

US
UK