Thì động từ
Quá khứ hoàn thành
Past Perfect
Quá khứ hoàn thành là gì?
Thì Quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã hoàn tất TRƯỚC một hành động quá khứ khác hoặc trước một thời điểm quá khứ cụ thể. Cấu tạo: had + quá khứ phân từ (V₃). TOEIC rất hay dùng thì này với 'by the time', 'before' và 'after'.
Công thức
Khẳng định
S + had + V₃ (past participle)
Phủ định
S + had not (hadn't) + V₃
Nghi vấn
Had + S + V₃ ?
Với 'by the time'
By the time + Past Simple, S + had + V₃
Với 'before / after'
S + had + V₃ + before + Past Simple | After + S + had + V₃, Past Simple
Khi nào dùng
- •Hành động xảy ra trước trong hai hành động quá khứ: Quá khứ hoàn thành đánh dấu sự việc nào xảy ra trước trong hai sự việc quá khứ.
- •Hoàn tất trước một mốc quá khứ: Việc đã xong trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ, thường với 'by the time' hoặc 'by + thời gian'.
- •Trải nghiệm trước một thời điểm quá khứ: Kinh nghiệm tồn tại trước một thời điểm khác trong quá khứ, thường với 'never... before' hoặc 'already'.
- •Câu tường thuật và điều kiện loại 3: Là dạng lùi thì của Quá khứ đơn, và là thì của mệnh đề 'if' trong câu điều kiện loại 3.
Từ nhận biết
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
By the time we arrived, the meeting already started.
By the time we arrived, the meeting had already started.
She had went home before the storm hit.
She had gone home before the storm hit.
He had finished the report yesterday.
He finished the report yesterday.
Luyện tập nhanh
4 bài tập tương tác (flashcard, điền từ, sắp xếp câu và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi 2026 Test 3
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2026 Test 10
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: FEVER
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: LEADER
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: ANIMATOR
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: NICHE
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này