Thì động từ
Hiện tại tiếp diễn
Present Continuous
Hiện tại tiếp diễn là gì?
Thì Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói, tình huống tạm thời và kế hoạch tương lai đã được sắp xếp. Cấu tạo: am/is/are + V-ing. Trong TOEIC Part 5, thì này thường xuất hiện cùng các dấu hiệu như 'currently' và 'at the moment'.
Công thức
Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
Phủ định
S + am not / isn't / aren't + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing ?
Kế hoạch tương lai đã sắp xếp
S + am / is / are + V-ing + future time (a fixed plan)
Khi nào dùng
- •Hành động đang diễn ra: Hành động đang trong tiến trình tại thời điểm nói.
- •Tình huống tạm thời: Tình huống đúng ở thời điểm hiện tại nhưng không lâu dài.
- •Kế hoạch tương lai đã sắp xếp: Kế hoạch đã được lên lịch, thường đi kèm thời gian tương lai cụ thể.
- •Xu hướng đang thay đổi: Diễn biến đang tiến triển, thường đi với 'increasingly' hoặc 'more and more'.
Quy tắc thêm -ing
| Rule | Base (V₁) | V-ing |
|---|---|---|
| Most verbs: + -ing | work | working |
| End in -e: drop -e + -ing | make | making |
| Short CVC: double consonant + -ing | plan | planning |
| End in -ie: -ie → -y + -ing | lie | lying |
Từ nhận biết
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
The team is work on the proposal now.
The team is working on the proposal now.
I am knowing the answer.
I know the answer.
She working on the report at the moment.
She is working on the report at the moment.
Luyện tập nhanh
4 bài tập tương tác (flashcard, điền từ, sắp xếp câu và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi 2026 Test 3
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2022 Test 4
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2023 Test 3
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2023 Test 5
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: LIFEGUARD
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: SELF-EXPRESSION
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này