Thì động từ
Hiện tại đơn
Present Simple
Hiện tại đơn là gì?
Thì Hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, lịch trình, sự thật hiển nhiên, sự kiện theo lịch và trạng thái cố định. Đây là thì được kiểm tra thường xuyên nhất trong TOEIC Part 5.
Công thức
Khẳng định
S + V₁ (add -s/-es for he/she/it)
Phủ định
S + do not (don't) / does not (doesn't) + V₁
Nghi vấn
Do / Does + S + V₁ + ?
Chia động từ
| Subject | Verb (work) | Verb (go) |
|---|---|---|
| I / You / We / They | work | go |
| He / She / It | works | goes |
| Rule | Example |
|---|---|
| Most verbs: + -s | works, reads, runs |
| End in -s/-sh/-ch/-x/-o: + -es | goes, watches, fixes |
| Consonant + y → -ies | studies, carries |
Từ nhận biết
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
She don't usually attend the briefing.
She doesn't usually attend.
He work here since 2020.
He has worked here since 2020.
Luyện tập nhanh
4 bài tập tương tác (flashcard, điền từ, sắp xếp câu và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.