So sánh
Tính từ so sánh hơn
Comparative Adjectives
Tính từ so sánh hơn
So sánh hơn dùng để so sánh hai người, vật hoặc nhóm. Tính từ ngắn thêm '-er + than'; tính từ dài dùng 'more + tính từ + than'. Một số tính từ có dạng so sánh hơn bất quy tắc.
Quy tắc
Tính từ ngắn (1–2 âm tiết)
adjective + -er + than (faster, cheaper, larger)
Chính tả: phụ âm-nguyên âm-phụ âm → gấp đôi phụ âm + -er
big → bigger | hot → hotter | thin → thinner
Chính tả: -y → -ier
easy → easier | busy → busier | early → earlier
Tính từ dài (3+ âm tiết)
more + adjective + than (more efficient, more reliable)
Dạng bất quy tắc
good → better | bad → worse | far → farther/further | many/much → more | little → less
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
The results were more better than expected.
The results were better than expected.
She is more fast than her colleague.
She is faster than her colleague.
Luyện tập nhanh
2 bài tập tương tác (điền từ và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi TOEIC: TIC-TAC-TOE
3 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: DEALER
3 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: MOTORBIKE
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: BATH
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: NEGATIVE EQUITY
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: POLICY
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này