So sánh
So sánh bằng (as...as)
As...As Comparisons
So sánh bằng (as...as)
Cấu trúc 'as...as' diễn tả sự ngang bằng giữa hai sự vật. Dạng phủ định (not as/so...as) diễn tả sự không ngang bằng. Các từ tăng cường (just as, almost as, twice as) bổ sung mức độ.
Cấu trúc
So sánh ngang bằng
as + adjective/adverb + as (Our service is as fast as theirs.)
So sánh không ngang bằng
not as / not so + adjective + as (This model is not as reliable as the original.)
Từ nhấn mạnh
just as | almost as | nearly as | twice as | three times as + adjective + as
Với danh từ (số lượng)
as much / as many + noun + as (We have as many clients as last year.)
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
The new model is not so reliable than the original.
...not so reliable AS the original.
She works as efficient as her colleague.
She works as efficiently as her colleague.
Luyện tập nhanh
2 bài tập tương tác (điền từ và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.