Câu tường thuật
Câu tường thuật (khẳng định)
Reported Statements
Câu tường thuật (khẳng định)
Lời nói gián tiếp truyền đạt những gì ai đó đã nói mà không dùng nguyên văn của họ. Thì lùi một bước về quá khứ, đại từ, biểu thức thời gian và từ chỉ địa điểm được điều chỉnh để phản ánh ngữ cảnh tường thuật mới.
Lùi thì
Hiện tại đơn → Quá khứ đơn
'I work here.' → He said he worked there.
Hiện tại tiếp diễn → Quá khứ tiếp diễn
'I am working.' → She said she was working.
Hiện tại hoàn thành → Quá khứ hoàn thành
'I have finished.' → She said she had finished.
Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành
'I sent the report.' → He said he had sent the report.
Will → Would
'I will attend.' → She said she would attend.
Can → Could | May → Might
Standard modal backshifts
Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn
now→then | today→that day | tomorrow→the next day | here→there | this→that
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
She said me that she was busy.
She told me that she was busy.
He said that he will attend tomorrow.
He said that he would attend the next day.
Luyện tập nhanh
2 bài tập tương tác (flashcard và điền từ) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.